Bảng giá cửa sổ - cửa đi Veka - CHLB Đức
Bảng giá tổng hợp cửa sổ - cửa đi cao cấp
(Hệ thanh profile của tập đoàn Veka - CHLB Đức)
STT Tên sản phẩm Rộng (mm) Cao (mm) Diện tích (m2) Đơn giá kính đơn
(x1000 VNĐ/m2)
Đơn giá kính hộp
(x1000 VNĐ/m2)
Hệ thống vách cố định
1 Vách kính cố định 1.0 - 1.4 1.0 - 1.4 1.00 - 1.96 1,386 1,594
2 1.4 - 1.8 1.41 - 1.8 1.97 - 3.24 1,088 1,251
3 1.8 - 2.0 1.81 - 2.0 3.26 - 4.00 945 1,087
4 2.0 - 2.5 2.0 - 2.5 4.0 - 6.25 898 1,033
Hệ cửa sổ
1 Cửa sổ 2 cánh mở trượt 1.0 - 1.2 1.0 - 1.2 1.00 - 1.44 1,806 2,077
2 1.21 - 1.3 1.21 - 1.4 1.46 - 1.82 1,607 1,848
3 1.31 - 1.4 1.21 - 1.4 1.58 - 1.96 1,563 1,798
4 1.41 - 1.6 1.41 - 1.6 1.99  - 2.56 1,470 1,691
5 1.6 - 1.8 1.6 2.56 - 2.88 1,371 1,577
1 Cửa sổ 2 cánh mở trượt có ô thoát 1.0 - 1.2 1.2 - 1.4 1.20 - 1.68 1,811 2,082
2 1.21 - 1.3 1.41 - 1.6 1.70 - 2.08 1,645 1,892
3 1.31 - 1.4 1.41 - 1.6 1.84 - 2.24 1,610 1,851
4 1.41 - 1.6 1.61 - 1.8 2.27 - 2.88 1,526 1,754
5 1.6 - 1.8 1.8 2.88 - 3.24 1,434 1,649
1 Cửa sổ 2 cánh mở quay ra  1.0 - 1.1 1.0 - 1.1 1.00 - 1.32 2,128 2,447
2 1.11 - 1.2 1.21 - 1.4 1.34 - 1.68 1,949 2,241
3 1.21 - 1.3 1.21 - 1.4 1.46 - 1.82 1,880 2,162
4 1.31 - 1.4 1.41 - 1.6 1.84 - 2.24 1,763 2,027
5 1.41 - 1.6 1.6 2.25 - 2.56 1,670 1,920
1 Cửa sổ 2 cánh mở quay ra có ô thoát 1.0 - 1.1 1.2 - 1.4 1.20 - 1.54 2,043 2,350
2 1.11 - 1.2 1.41 - 1.6 1.56 - 1.92 1,902 2,188
3 1.21 - 1.3 1.41 - 1.6 1.71 - 2.08 1,843 2,119
4 1.31 - 1.4 1.61 - 1.8 2.11 - 2.52 1,744 2,005
5 1.41 - 1.6 1.8 2.54 - 2.88 1,661 1,910
1 Cửa sổ 1 cánh mở quay ra 0.5 - 0.6 1.0 - 1.2 0.50 - 0.72 2,189 2,517
2 0.61 - 0.7 1.21 - 1.4 0.74 - 0.98 1,950 2,243
3 0.71 - 0.8 1.41 - 1.6 1.00 - 1.28 1,790 2,059
4 0.81 - 0.9 1.6 1.3 - 1.44 1,670 1,920
1 Hai cửa sổ mở quay ra có vách kính cố định ở giữa 1.5 - 1.8 1.0 - 1.2 1.50 - 2.16 1,937 2,228
2 1.81 - 2.1 1.21 - 1.3 2.19 - 2.73 1,723 1,982
3 2.11 - 2.4 1.31 - 1.5 2.76 - 3.6 1,600 1,840
4 2.4 1.51 - 1.6 3.62 - 3.84 1,482 1,704
1 Cửa sổ 1 cánh mở quay ra có ô thoát  0.5 - 0.6 1.2 - 1.4 0.60 - 0.84 2,253 2,591
2 0.61 - 0.7  1.41 - 1.6 0.86 - 1.12 2,008 2,310
3 0.71 - 0.8 1.61 - 1.8 1.14 - 1.44 1,854 2,132
4 0.81 - 0.9 1.8 1.46 - 1.62 1,729 1,989
1 Cửa sổ 2 cánh mở quay vào hoặc quay lật 1.0 - 1.1 1.0 - 1.2 1.00 - 1.32 2,164 2,489
2 1.11 - 1.2 1.21 - 1.4 1.34 - 1.68 1,981 2,278
3 1.21 - 1.3 1.21 - 1.4 1.46 - 1.82 1,912 2,199
4 1.31 - 1.4 1.41 - 1.6 1.84 - 2.24 1,792 2,060
5 1.41 - 1.6 1.6 2.25 - 2.56 1,699 1,953
1 Cửa sổ 1 cánh mở quay vào hoặc quay lật 0.5 - 0.6 1.0 - 1.2 0.50 - 0.72 2,211 2,542
2 0.61 - 0.7 1.21 - 1.4 0.74 - 0.98 1,975 2,271
3 0.71 - 0.8 1.41 - 1.6 1.00 - 1.28 1,818 2,091
4 0.81 - 0.9 1.6 1.3 - 1.44 1,700 1,955
Hệ cửa đi
1 Cửa đi 2 cánh kính mở trượt 1.6 - 1.8 1.9 - 2.1 3.04 - 3.78 1,718 2,017
2 1.81 - 2.0 2.11 - 2.2 3.82 - 4.40 1,623 1,905
3 1.81 - 2.0 2.21 - 2.3 4.00 - 4.6 1,610 1,891
4 2.01 - 2.2 2.21 - 2.3 4.44 - 5.06 1,560 1,831
5 2.21 - 2.4 2.31 - 2.4 5.10 - 5.76 1,506 1,768
6 2.41 - 2.6 2.4 5.78 - 6.24 1,461 1,716
1 Cửa đi 4 cánh kính mở trượt 2 cánh cố định 2.4 - 2.8 1.9 - 2.1 4.56 - 5.88 1,854 2,177
2 2.81 - 3.2 2.11 - 2.2 5.93 - 7.04 1,722 2,022
3 2.81 - 3.2 2.21 - 2.3 6.21 - 7.36 1,712 2,010
4 3.21 - 3.6 2.21 - 2.3 7.09 - 8.28 1,633 1,918
5 3.61 - 4.0 2.31 - 2.4 8.34 - 9.6 1,563 1,835
6 4.01 - 4.4 2.4 9.62 - 10.56 1,506 1,768
1 Cửa đi 1 cánh mở quay dùng kính toàn bộ 0.7 - 0.8 1.9 - 2.1 1.33 - 1.68 2,269 2,609
2 0.7 - 0.8 2.11 - 2.2 1.48 - 1.76 2,223 2,556
3 0.8 - 0.9 2.11 - 2.2 1.69 - 1.98 2,098 2,413
4 0.8 - 0.9 2.21 - 2.4 1.77 - 2.16 2,080 2,392
5 0.9 - 1.0 2.21 - 2.4 1.99 - 2.40 1,985 2,283
1 Cửa đi 1 cánh mở quay trên kính, dưới pano 0.7 - 0.8 1.9 - 2.1 1.33 - 1.68 2,301 2,646
2 0.7 - 0.8 2.11 - 2.2 1.48 - 1.76 2,255 2,593
3 0.8 - 0.9 2.11 - 2.2 1.69 - 1.98 2,137 2,457
4 0.8 - 0.9 2.21 - 2.4 1.77 - 2.16 2,117 2,434
5 0.9 - 1.0 2.21 - 2.4 1.99 - 2.40 2,023 2,327
1 Cửa đi 2 cánh mở quay dùng kính toàn bộ 1.4 - 1.5 1.9 - 2.1 2.66 - 3.15 2,217 2,549
2 1.4 - 1.5 2.11 - 2.3 2.95 - 3.45 2,166 2,491
3 1.51 - 1.6 2.11 - 2.3 3.19 - 3.68 2,102 2,417
4 1.61 - 1.7 2.31 - 2.4 3.72 - 4.08 2,011 2,313
5 1.71 - 1.8 2.31 - 2.4 3.95 - 4.32 1,966 2,261
1 Cửa đi 2 cánh mở quay trên kính, dưới pano 1.4 - 1.5 1.9 - 2.1 2.66 - 3.36 2,229 2,563
2 1.4 - 1.5 2.11 - 2.3 2.95 - 3.52 2,175 2,502
3 1.51 - 1.6 2.11 - 2.3 3.4 - 3.74 2,118 2,436
4 1.61 - 1.7 2.31 - 2.4 3.56 - 4.08 2,029 2,334
5 1.71 - 1.8 2.4 3.95 - 4.32 1,989 2,288
Phụ kiện kim phí
GU, WINKHAUS
GQ
1

Cửa sổ

Ghi chú: Tuỳ theo kích thướt cửa PKKK có thể sẽ tăng hoặc giảm từ 5÷15%  phù hợp với trọng lượng cánh cửa.

Cửa sổ 2 cánh mở trượt Khoá bán nguyệt 221 116
Chốt đa điểm 574 284
2 Cửa sổ mở hất, bản lề chữ A 788 368
3 Cửa sổ 1 cánh mở quay ngoài (BL chữ A) 1 cánh 788 368
2 cánh chốt trời 1,155 578
1 cánh chốt liều 1,775 935
4 Cửa sổ mở quay trong 1 cánh 473 305
2 cánh chốt trời 935 473
1 cánh chốt liều 1,460 788
5 Cửa sổ quay lật 1 cánh 1 cánh 1,040 578
2 cánh 1,523 830
1

Cửa đi

Ghi chú: Tuỳ theo kích thướt cửa PKKK có thể sẽ tăng hoặc giảm từ 5÷10%  phù hợp với trọng lượng cánh cửa.

Cửa đi BC - TP 1 cánh không khoá 1,943 819
2 Cửa đi BC - TP 1 cánh có khoá chìa 2,625 1,208
3 Cửa đi chính 1 cánh có khoá chìa 3,665 1,565
4 Cửa đi BC-TP 2 cánh có khoá chìa, chốt rời 3,045 2,468
5 Cửa đi BC-TP 2 cánh có khoá chìa, chốt liền 3,675 2,363
6 Cửa đi chính 2 cánh có khoá chìa, chốt rời 4,725 3,098
7 Cửa đi chính 2 cánh có khoá chìa, chốt liền 5,933 446
8 Cửa đi trượt 2 cánh không khoá chìa 935 935
9 Cửa đi trượt 2 cánh  khoá chìa 1,565 935
             
Ghi chú:
  1. Giá được áp dụng trong phạm vi Tp.HCM, đã bao gồm chi phí lắp đặt, chưa bao gồm thuế VAT 10%
  2. Báo giá tổng hợp này được dùng để báo giá sơ bộ. Báo giá chính thức sẽ được bộ phận tính giá của Công ty lập dựa trên bản vẽ thiết kế chi tiết của quý khách hàng.  
  3.Kính đơn sử dụng trong báo giá là kính Việt nhật dầy 5mm, kính hộp trong bảng báo giá là hộp kính tiêu chuẩn (5x9x5)mm.
  4.Thanh Profile sử dụng được nhập của tập đoàn  VEKA - CHLB ĐỨC
  5. Phụ kiện kinh phí Khách hàng có thể lựa chọn 1 trong 2 loại ở trên và một số loại khác..
  6. Trong các trường hợp sử dụng kính trắng an toàn 6,38mm thì mỗi m2  được cộng thêm 225.000đ/m2, kính trắng an toàn 8,38mm được công thêm 315.000đ so với kính thường 5mm.
  7. Bảng giá có hiệu lực từ ngày 01/03/2010 đến khi ban hành bảng gái mới.